подвы́пить
Dấu sắc trên подвы́пить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подвы́пить nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.
Nghĩa của подвы́пить
Động từ
- Ngà ngà say, chếnh choáng hơi men, hơi say.
Chia động từ подвы́пить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | подвы́пью |
| ты | подвы́пьешь |
| он / она́ / оно́ | подвы́пьет |
| мы | подвы́пьем |
| вы | подвы́пьете |
| они́ | подвы́пьют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подвы́пил |
| Giống cái (она́) | подвы́пила |
| Giống trung (оно́) | подвы́пило |
| Số nhiều (они́) | подвы́пили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подвы́пей |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подвы́пейте |
Câu hỏi thường gặp
подвыпить nghĩa là gì?
подвыпить (động từ) nghĩa là ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.
подвыпить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подвы́пить (phiên âm Latinh podvýpitʹ, IPA [pɐdˈvɨpʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.