подвёртывать
подвёртывать nghĩa là vặn thêm vào, vặn thêm, xắn lên, vén lên.
Nghĩa của подвёртывать
Động từ
- завинчивать Vặn thêm... vào, vặn thêm.
- подвёртывать гла́йкуvặn thêm ê-cuộc vào
- засучивать Xắn... lên, vén... lên, xắn, vén.
- подвёртывать брю́киxắn quần lên, xắn quần
- подвёртывать рукава́vén tay áo, xắn tay áo
- подгибать края Giắt mép, cài mép.
- подвёртывать одея́лоgiắt (cài) mép chăn vào nệm
- повереждать Làm sái, làm trật gân.
- подверну́ть себе́ но́гуbị sái (bị sai gân, trật gân) chân
Cặp thể của подвёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подвёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подвёртываю |
| ты | подвёртываешь |
| он / она́ / оно́ | подвёртывает |
| мы | подвёртываем |
| вы | подвёртываете |
| они́ | подвёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подвёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подвёртывал |
| Giống cái (она́) | подвёртывала |
| Giống trung (оно́) | подвёртывало |
| Số nhiều (они́) | подвёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подвёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подвёртывайте |
Câu hỏi thường gặp
подвёртывать nghĩa là gì?
подвёртывать (động từ) nghĩa là vặn thêm vào, vặn thêm, xắn lên, vén lên.
подвёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подвёртывать (phiên âm Latinh podvjórtyvatʹ, IPA [pɐdˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.