подвёртываться
подвёртываться nghĩa là xắn lên, vén lên, giắt mép, cài mép.
Nghĩa của подвёртываться
Động từ
- о рукавах, броках [được, bị] xắn lên, vén lên.
- о скатерти и т. п. [được, bị] giắt mép, cài mép.
- о ноге Bị sái, bị sai gân, bị trật gân.
- khẩu ngữ попадаться на глаза Gặp, gặp được, gặp phải, thấy.
Cặp thể của подвёртываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подвёртываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подвёртываюсь |
| ты | подвёртываешься |
| он / она́ / оно́ | подвёртывается |
| мы | подвёртываемся |
| вы | подвёртываетесь |
| они́ | подвёртываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подвёртываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подвёртывался |
| Giống cái (она́) | подвёртывалась |
| Giống trung (оно́) | подвёртывалось |
| Số nhiều (они́) | подвёртывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подвёртывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подвёртывайтесь |
Họ từ của подвёртываться
Câu hỏi thường gặp
подвёртываться nghĩa là gì?
подвёртываться (động từ) nghĩa là xắn lên, vén lên, giắt mép, cài mép.
подвёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подвёртываться (phiên âm Latinh podvjórtyvatʹsja, IPA [pɐdˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.