подгота́вливать
Dấu sắc trên подгота́вливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подгота́вливать nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, đào tạo, huấn luyện.
Nghĩa của подгота́вливать
Động từ
- Chuẩn bị, sửa soạn, trù bị.
- подгота́вливать по́чву для перегово́ровchuẩn bị cơ sở cho cuộc thương lương
- подгота́вливать сце́ну для спекта́кляsửa soạn (chuẩn bị) sân khấu để diễn kịch
- подгота́вливать материа́лы к совеща́ннюchuẩn bị tài liệu cho hội nghị, trù bị tài liệu để khai hội
- обучать Đào tạo, huấn luyện.
- подгота́вливать кого́-л. к экза́менуchuẩn bị cho ai đến kỳ thi
- подгота́вливать враче́йđào tạo cho bác sĩ
Cặp thể của подгота́вливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подгота́вливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подгота́вливаю |
| ты | подгота́вливаешь |
| он / она́ / оно́ | подгота́вливает |
| мы | подгота́вливаем |
| вы | подгота́вливаете |
| они́ | подгота́вливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подготавливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подгота́вливал |
| Giống cái (она́) | подгота́вливала |
| Giống trung (оно́) | подгота́вливало |
| Số nhiều (они́) | подгота́вливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подгота́вливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подгота́вливайте |
Câu hỏi thường gặp
подготавливать nghĩa là gì?
подготавливать (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, đào tạo, huấn luyện.
подготавливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подгота́вливать (phiên âm Latinh podgotávlivatʹ, IPA [pədɡɐˈtavlʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.