TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подгото́вленность

giống cáibất động vật
podgotóvlennostʹ[pədɡɐˈtovlʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подгото́вленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подгото́вленность nghĩa là trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.

Nghĩa của подгото́вленность

Danh từ

  1. Trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.

Biến cách của подгото́вленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подгото́вленностьподгото́вленности
Sinh cách кого? чего?подгото́вленностиподгото́вленностей
Tặng cách кому? чему?подгото́вленностиподгото́вленностям
Đối cách кого? что?подгото́вленностьподгото́вленности
Công cụ cách кем? чем?подгото́вленностьюподгото́вленностями
Giới cách о ком? о чём?подгото́вленностиподгото́вленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подготовленность nghĩa là gì?

подготовленность (danh từ) nghĩa là trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.

подготовленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подгото́вленность (phiên âm Latinh podgotóvlennostʹ, IPA [pədɡɐˈtovlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.