подгото́вленность
Dấu sắc trên подгото́вленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подгото́вленность nghĩa là trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.
Nghĩa của подгото́вленность
Danh từ
- Trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.
Biến cách của подгото́вленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подгото́вленность | подгото́вленности |
| Sinh cách кого? чего? | подгото́вленности | подгото́вленностей |
| Tặng cách кому? чему? | подгото́вленности | подгото́вленностям |
| Đối cách кого? что? | подгото́вленность | подгото́вленности |
| Công cụ cách кем? чем? | подгото́вленностью | подгото́вленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | подгото́вленности | подгото́вленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подготовленность nghĩa là gì?
подготовленность (danh từ) nghĩa là trình độ đào tạo, trình độ huấn luyện.
подготовленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подгото́вленность (phiên âm Latinh podgotóvlennostʹ, IPA [pədɡɐˈtovlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.