подгото́вка
Dấu sắc trên подгото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подгото́вка nghĩa là sự chuẩn bị, sửa soạn, trình độ học vấn, vốn kiến thức.
Nghĩa của подгото́вка
Danh từ
- Sự chuẩn bị, sửa soạn, trù bị; (обучение) [sự] đào tạo, huấn luyện.
- вое́нная подгото́вка[sự] huấn luyện quân sự
- подгото́вка ка́дров[sự] đào tạo cán bộ, huấn luyện cán bộ
- без подгото́вки(экспромтом) không chuẩn bị trước, ngẫu hứng
- запас знаний Trình độ học vấn, vốn kiến thức, vốn hiểu biết, vốn học hành.
- у него́ хоро́шая подгото́вкаanh ấy có trình độ học vấn khá (có vốn kiến thức rộng)
- у него́ сла́бая подгото́вкаanh này được đào tạo kém
- артилле́рийская подгото́вка(quân sự) [trận, cuộc] pháo binh dọn đường, pháo kích chuẩn bị, pháo hỏa chuẩn bị
Biến cách của подгото́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подгото́вка | подгото́вки |
| Sinh cách кого? чего? | подгото́вки | подгото́вок |
| Tặng cách кому? чему? | подгото́вке | подгото́вкам |
| Đối cách кого? что? | подгото́вку | подгото́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | подгото́вкой | подгото́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | подгото́вке | подгото́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подгото́вка
Đồng nghĩa
Họ từ của подгото́вка
Câu hỏi thường gặp
подготовка nghĩa là gì?
подготовка (danh từ) nghĩa là sự chuẩn bị, sửa soạn, trình độ học vấn, vốn kiến thức.
подготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подгото́вка (phiên âm Latinh podgotóvka, IPA [pədɡɐˈtofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.