подгру́ппа
Dấu sắc trên подгру́ппа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подгру́ппа nghĩa là phân nhóm, nhóm con.
Nghĩa của подгру́ппа
Danh từ
- Phân nhóm, nhóm con.
Biến cách của подгру́ппа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подгру́ппа | подгру́ппы |
| Sinh cách кого? чего? | подгру́ппы | подгру́пп |
| Tặng cách кому? чему? | подгру́ппе | подгру́ппам |
| Đối cách кого? что? | подгру́ппу | подгру́ппы |
| Công cụ cách кем? чем? | подгру́ппой | подгру́ппами |
| Giới cách о ком? о чём? | подгру́ппе | подгру́ппах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подгруппа nghĩa là gì?
подгруппа (danh từ) nghĩa là phân nhóm, nhóm con.
подгруппа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подгру́ппа (phiên âm Latinh podgrúppa, IPA [pɐdˈɡrup(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.