TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подде́лка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poddélka[pɐˈdʲːeɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подде́лка nghĩa là sự giả mạo, làm giả, đồ giả, vật giả.

Nghĩa của подде́лка

Danh từ

  1. Sự giả mạo, làm giả, ngụy tạo.
  2. подделанная вещь Đồ giả [mạo], vật giả [mạo], đồ ngụy tạo.

Biến cách của подде́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подде́лкаподде́лки
Sinh cách кого? чего?подде́лкиподде́лок
Tặng cách кому? чему?подде́лкеподде́лкам
Đối cách кого? что?подде́лкуподде́лки
Công cụ cách кем? чем?подде́лкойподде́лками
Giới cách о ком? о чём?подде́лкеподде́лках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подде́лка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với подде́лка

  • Остерегайтесь подделок. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подделка nghĩa là gì?

подделка (danh từ) nghĩa là sự giả mạo, làm giả, đồ giả, vật giả.

подделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подде́лка (phiên âm Latinh poddélka, IPA [pɐˈdʲːeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.