подде́ржка
Dấu sắc trên подде́ржка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подде́ржка nghĩa là giúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa, nơi nương tựa.
Nghĩa của подде́ржка
Danh từ
- помощь [sự] giúp đỡ, nâng đỡ, đỡ đần, yểm hộ, yểm trợ, hỗ trợ, viễn trợ, chi viện.
- материа́льная подде́ржкаsự ủng hộ (giúp đỡ, đỡ đần) về mặt vật chất
- опора Chỗ dựa, nơi nương tựa, hậu thuẫn, giá, bệ.
Biến cách của подде́ржка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подде́ржка | подде́ржки |
| Sinh cách кого? чего? | подде́ржки | подде́ржек |
| Tặng cách кому? чему? | подде́ржке | подде́ржкам |
| Đối cách кого? что? | подде́ржку | подде́ржки |
| Công cụ cách кем? чем? | подде́ржкой | подде́ржками |
| Giới cách о ком? о чём? | подде́ржке | подде́ржках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với подде́ржка
- Есть ли в Celluloid поддержка плагинов? Celluloid có hỗ trợ trình cắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13281032
- Финансовая поддержка нашего проекта с её стороны очень важна. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поддержка nghĩa là gì?
поддержка (danh từ) nghĩa là giúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa, nơi nương tựa.
поддержка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подде́ржка (phiên âm Latinh poddéržka, IPA [pɐˈdʲːerʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.