TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подде́ржка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
poddéržka[pɐˈdʲːerʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подде́ржка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подде́ржка nghĩa là giúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa, nơi nương tựa.

Nghĩa của подде́ржка

Danh từ

  1. помощь [sự] giúp đỡ, nâng đỡ, đỡ đần, yểm hộ, yểm trợ, hỗ trợ, viễn trợ, chi viện.
    • материа́льная подде́ржкаsự ủng hộ (giúp đỡ, đỡ đần) về mặt vật chất
  2. опора Chỗ dựa, nơi nương tựa, hậu thuẫn, giá, bệ.

Biến cách của подде́ржка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подде́ржкаподде́ржки
Sinh cách кого? чего?подде́ржкиподде́ржек
Tặng cách кому? чему?подде́ржкеподде́ржкам
Đối cách кого? что?подде́ржкуподде́ржки
Công cụ cách кем? чем?подде́ржкойподде́ржками
Giới cách о ком? о чём?подде́ржкеподде́ржках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với подде́ржка

  • Есть ли в Celluloid поддержка плагинов? Celluloid có hỗ trợ trình cắm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13281032
  • Финансовая поддержка нашего проекта с её стороны очень важна. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поддержка nghĩa là gì?

поддержка (danh từ) nghĩa là giúp đỡ, nâng đỡ, chỗ dựa, nơi nương tựa.

поддержка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подде́ржка (phiên âm Latinh poddéržka, IPA [pɐˈdʲːerʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.