поддува́ло
giống trungbất động vật
podduválo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поддува́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поддува́ло nghĩa là lỗ thông hơi.
Nghĩa của поддува́ло
Danh từ
- Lỗ thông hơi.
Biến cách của поддува́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поддува́ло | поддува́ла |
| Sinh cách кого? чего? | поддува́ла | поддува́л |
| Tặng cách кому? чему? | поддува́лу | поддува́лам |
| Đối cách кого? что? | поддува́ло | поддува́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | поддува́лом | поддува́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | поддува́ле | поддува́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поддувало nghĩa là gì?
поддувало (danh từ) nghĩa là lỗ thông hơi.
поддувало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поддува́ло (phiên âm Latinh podduválo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.