TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подезка

giống cái
podezka giọng máy của trình duyệt

подезка nghĩa là đi.

Nghĩa của подезка

Danh từ

  1. [Chuyến, cuộc] đi; (путешествие) [chuyến, cuộc] đi du lịch, hành trình, du hành, lãng du; (экскурсия) [chuyến, cuộc] đi chơi, đi tham quan; (визит) [chuyến, cuộc] đi thăm; (гастрольная) [chuyến, cuộc] đi biểu diễn.
    • соверша́ть гастро́льную поде́зкау по Сове́тскому Сою́зуđi lưu diễn trên đất nước Liên-xô, thực hiện chuyến đi biểu diễn khắp Liên-xô

Câu hỏi thường gặp

подезка nghĩa là gì?

подезка (danh từ) nghĩa là đi.

подезка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подезка (phiên âm Latinh podezka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.