поде́льник
Dấu sắc trên поде́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поде́льник nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
Nghĩa của поде́льник
Danh từ
- Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Biến cách của поде́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поде́льник | поде́льники |
| Sinh cách кого? чего? | поде́льника | поде́льников |
| Tặng cách кому? чему? | поде́льнику | поде́льникам |
| Đối cách кого? что? | поде́льника | поде́льников |
| Công cụ cách кем? чем? | поде́льником | поде́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | поде́льнике | поде́льниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подельник nghĩa là gì?
подельник (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
подельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поде́льник (phiên âm Latinh podélʹnik, IPA [pɐˈdʲelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.