TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поде́ржанный

podéržannyj[pɐˈdʲerʐən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поде́ржанный nghĩa là đã dùng rồi, đã mặc rồi.

Nghĩa của поде́ржанный

Tính từ

  1. Đã dùng rồi, đã mặc rồi, không còn mới.
    • поде́ржанное платье[chiếc] áo dài đã mặc rồi

Biến cách của поде́ржанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподе́ржанныйподе́ржанноеподе́ржаннаяподе́ржанные
Sinh cáchподе́ржанногоподе́ржанногоподе́ржаннойподе́ржанных
Tặng cáchподе́ржанномуподе́ржанномуподе́ржаннойподе́ржанным
Đối cáchподе́ржанный / поде́ржанногоподе́ржанноеподе́ржаннуюподе́ржанные / поде́ржанных
Công cụ cáchподе́ржаннымподе́ржаннымподе́ржаннойподе́ржанными
Giới cáchподе́ржанномподе́ржанномподе́ржаннойподе́ржанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подержанный nghĩa là gì?

подержанный (tính từ) nghĩa là đã dùng rồi, đã mặc rồi.

подержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поде́ржанный (phiên âm Latinh podéržannyj, IPA [pɐˈdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.