TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поджа́ть

thể hoàn thành
podžátʹ[pɐd͡ʐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поджа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поджа́ть nghĩa là co, quắp.

Nghĩa của поджа́ть

Thể hoàn thành của поджима́ть.

Động từ

  1. Co, quắp, quặp, cụp.

Cặp thể của поджа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поджа́ть

NgôiTương lai
яподжму́
тыподжмёшь
он / она́ / оно́поджмёт
мыподжмём
выподжмёте
они́поджму́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)поджа́л
Giống cái (она́)поджа́ла
Giống trung (оно́)поджа́ло
Số nhiều (они́)поджа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поджми́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поджми́те

Câu hỏi thường gặp

поджать nghĩa là gì?

поджать (động từ) nghĩa là co, quắp.

поджать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поджа́ть (phiên âm Latinh podžátʹ, IPA [pɐd͡ʐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.