подзаголо́вок
Dấu sắc trên подзаголо́вок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подзаголо́вок nghĩa là phụ đề, tiêu đề.
Nghĩa của подзаголо́вок
Danh từ
- Phụ đề, tiêu đề [mục], đầu mục, đề mục.
Biến cách của подзаголо́вок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подзаголо́вок | подзаголо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | подзаголо́вка | подзаголо́вков |
| Tặng cách кому? чему? | подзаголо́вку | подзаголо́вкам |
| Đối cách кого? что? | подзаголо́вок | подзаголо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | подзаголо́вком | подзаголо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | подзаголо́вке | подзаголо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подзаголовок nghĩa là gì?
подзаголовок (danh từ) nghĩa là phụ đề, tiêu đề.
подзаголовок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подзаголо́вок (phiên âm Latinh podzagolóvok, IPA [pəd͡zzəɡɐˈɫovək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.