подзаты́льник
Dấu sắc trên подзаты́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подзаты́льник nghĩa là bớp đầu, bợp gáy.
Nghĩa của подзаты́льник
Danh từ
- khẩu ngữ [cái] bớp đầu, bợp gáy.
Biến cách của подзаты́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подзаты́льник | подзаты́льники |
| Sinh cách кого? чего? | подзаты́льника | подзаты́льников |
| Tặng cách кому? чему? | подзаты́льнику | подзаты́льникам |
| Đối cách кого? что? | подзаты́льник | подзаты́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | подзаты́льником | подзаты́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подзаты́льнике | подзаты́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подзатыльник nghĩa là gì?
подзатыльник (danh từ) nghĩa là bớp đầu, bợp gáy.
подзатыльник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подзаты́льник (phiên âm Latinh podzatýlʹnik, IPA [pəd͡zzɐˈtɨlʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.