TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подзащи́тный

giống đựcđộng vật
podzaščítnyj[pəd͡zzɐˈɕːitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подзащи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подзащи́тный nghĩa là người được bào chữa, thân chủ.

Nghĩa của подзащи́тный

Danh từ

  1. Người được bào chữa, thân chủ (của luật sư).

Biến cách của подзащи́тный (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подзащи́тныйподзащи́тные
Sinh cách кого? чего?подзащи́тногоподзащи́тных
Tặng cách кому? чему?подзащи́тномуподзащи́тным
Đối cách кого? что?подзащи́тногоподзащи́тных
Công cụ cách кем? чем?подзащи́тнымподзащи́тными
Giới cách о ком? о чём?подзащи́тномподзащи́тных

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

подзащитный nghĩa là gì?

подзащитный (danh từ) nghĩa là người được bào chữa, thân chủ.

подзащитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подзащи́тный (phiên âm Latinh podzaščítnyj, IPA [pəd͡zzɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.