подзащи́тный
Dấu sắc trên подзащи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подзащи́тный nghĩa là người được bào chữa, thân chủ.
Nghĩa của подзащи́тный
Danh từ
- Người được bào chữa, thân chủ (của luật sư).
Biến cách của подзащи́тный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подзащи́тный | подзащи́тные |
| Sinh cách кого? чего? | подзащи́тного | подзащи́тных |
| Tặng cách кому? чему? | подзащи́тному | подзащи́тным |
| Đối cách кого? что? | подзащи́тного | подзащи́тных |
| Công cụ cách кем? чем? | подзащи́тным | подзащи́тными |
| Giới cách о ком? о чём? | подзащи́тном | подзащи́тных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подзащитный nghĩa là gì?
подзащитный (danh từ) nghĩa là người được bào chữa, thân chủ.
подзащитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подзащи́тный (phiên âm Latinh podzaščítnyj, IPA [pəd͡zzɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.