подкла́дка
Dấu sắc trên подкла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подкла́дка nghĩa là lớp vải lỏt, lót.
Nghĩa của подкла́дка
Danh từ
- Lớp vải lỏt, lót.
- шёлковая подкла́дка[lớp] lụa lót
- nghĩa bóng основа чего-л. Cơ sở, nền tảng.
- кака́я тут подкла́дка?trong việc này có nguyên do gì đây?
- тех.tấm lót, tấm đệm
Biến cách của подкла́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подкла́дка | подкла́дки |
| Sinh cách кого? чего? | подкла́дки | подкла́док |
| Tặng cách кому? чему? | подкла́дке | подкла́дкам |
| Đối cách кого? что? | подкла́дку | подкла́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | подкла́дкой | подкла́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | подкла́дке | подкла́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подкладка nghĩa là gì?
подкладка (danh từ) nghĩa là lớp vải lỏt, lót.
подкладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подкла́дка (phiên âm Latinh podkládka, IPA [pɐtˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.