TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкла́дка

giống cáibất động vật
podkládka[pɐtˈkɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкла́дка nghĩa là lớp vải lỏt, lót.

Nghĩa của подкла́дка

Danh từ

  1. Lớp vải lỏt, lót.
    • шёлковая подкла́дка[lớp] lụa lót
  2. nghĩa bóng основа чего-л. Cơ sở, nền tảng.
    • кака́я тут подкла́дка?trong việc này có nguyên do gì đây?
    • тех.tấm lót, tấm đệm

Biến cách của подкла́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подкла́дкаподкла́дки
Sinh cách кого? чего?подкла́дкиподкла́док
Tặng cách кому? чему?подкла́дкеподкла́дкам
Đối cách кого? что?подкла́дкуподкла́дки
Công cụ cách кем? чем?подкла́дкойподкла́дками
Giới cách о ком? о чём?подкла́дкеподкла́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подкладка nghĩa là gì?

подкладка (danh từ) nghĩa là lớp vải lỏt, lót.

подкладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкла́дка (phiên âm Latinh podkládka, IPA [pɐtˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.