подкла́дывать
Dấu sắc trên подкла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подкла́дывать nghĩa là kê, lót.
Nghĩa của подкла́дывать
Động từ
- Kê, lót, đặt, để.
- подложи́ть под спи́ну поду́шкуkê (lót, đặt, để) cái gối dưới lưng
- khẩu ngữ подшивать подкладку Lót.
- подкла́дывать шёлк под пальто́lót lụa áo bành tô, lót áo ba-đờ-xuy bằng lụa
- добавлять Cho thêm, bỏ thêm, thêm. + đối cách / sinh cách
- тайно Bí mật bỏ, lén lút bỏ.
- ему́ подложи́ли докуме́нтыngười ta bí mật bỏ giấy tờ cho hắn
Cặp thể của подкла́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подкла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подкла́дываю |
| ты | подкла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | подкла́дывает |
| мы | подкла́дываем |
| вы | подкла́дываете |
| они́ | подкла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подкладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подкла́дывал |
| Giống cái (она́) | подкла́дывала |
| Giống trung (оно́) | подкла́дывало |
| Số nhiều (они́) | подкла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подкла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подкла́дывайте |
Họ từ của подкла́дывать
Câu hỏi thường gặp
подкладывать nghĩa là gì?
подкладывать (động từ) nghĩa là kê, lót.
подкладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подкла́дывать (phiên âm Latinh podkládyvatʹ, IPA [pɐtˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.