TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкла́дывать

thể chưa hoàn thành
podkládyvatʹ[pɐtˈkɫadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкла́дывать nghĩa là kê, lót.

Nghĩa của подкла́дывать

Động từ

  1. Kê, lót, đặt, để.
    • подложи́ть под спи́ну поду́шкуkê (lót, đặt, để) cái gối dưới lưng
  2. khẩu ngữ подшивать подкладку Lót.
    • подкла́дывать шёлк под пальто́lót lụa áo bành tô, lót áo ba-đờ-xuy bằng lụa
  3. добавлять Cho thêm, bỏ thêm, thêm. + đối cách / sinh cách
  4. тайно Bí mật bỏ, lén lút bỏ.
    • ему́ подложи́ли докуме́нтыngười ta bí mật bỏ giấy tờ cho hắn

Cặp thể của подкла́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подкла́дывать

NgôiHiện tại
яподкла́дываю
тыподкла́дываешь
он / она́ / оно́подкла́дывает
мыподкла́дываем
выподкла́дываете
они́подкла́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подкладывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подкла́дывал
Giống cái (она́)подкла́дывала
Giống trung (оно́)подкла́дывало
Số nhiều (они́)подкла́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подкла́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подкла́дывайте

Họ từ của подкла́дывать

Câu hỏi thường gặp

подкладывать nghĩa là gì?

подкладывать (động từ) nghĩa là kê, lót.

подкладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкла́дывать (phiên âm Latinh podkládyvatʹ, IPA [pɐtˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.