подкла́дочный
podkládočnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подкла́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подкла́дочный nghĩa là để lót.
Nghĩa của подкла́дочный
Tính từ
- Để lót.
Biến cách của подкла́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подкла́дочный | подкла́дочное | подкла́дочная | подкла́дочные |
| Sinh cách | подкла́дочного | подкла́дочного | подкла́дочной | подкла́дочных |
| Tặng cách | подкла́дочному | подкла́дочному | подкла́дочной | подкла́дочным |
| Đối cách | подкла́дочный | подкла́дочное | подкла́дочную | подкла́дочные |
| Công cụ cách | подкла́дочным | подкла́дочным | подкла́дочной | подкла́дочными |
| Giới cách | подкла́дочном | подкла́дочном | подкла́дочной | подкла́дочных |
| Dạng ngắn | подкла́дочен | подкла́дочно | подкла́дочна | подкла́дочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подкладочный nghĩa là gì?
подкладочный (tính từ) nghĩa là để lót.
подкладочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подкла́дочный (phiên âm Latinh podkládočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.