подко́жный
Dấu sắc trên подко́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подко́жный nghĩa là ở dưới da.
Nghĩa của подко́жный
Tính từ
- Ở dưới da.
- подко́жное впры́скивание[việc] tiêm dưới da
Biến cách của подко́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подко́жный | подко́жное | подко́жная | подко́жные |
| Sinh cách | подко́жного | подко́жного | подко́жной | подко́жных |
| Tặng cách | подко́жному | подко́жному | подко́жной | подко́жным |
| Đối cách | подко́жный / подко́жного | подко́жное | подко́жную | подко́жные / подко́жных |
| Công cụ cách | подко́жным | подко́жным | подко́жной | подко́жными |
| Giới cách | подко́жном | подко́жном | подко́жной | подко́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подкожный nghĩa là gì?
подкожный (tính từ) nghĩa là ở dưới da.
подкожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подко́жный (phiên âm Latinh podkóžnyj, IPA [pɐtˈkoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.