TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подко́жный

podkóžnyj[pɐtˈkoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подко́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подко́жный nghĩa là ở dưới da.

Nghĩa của подко́жный

Tính từ

  1. Ở dưới da.
    • подко́жное впры́скивание[việc] tiêm dưới da

Biến cách của подко́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподко́жныйподко́жноеподко́жнаяподко́жные
Sinh cáchподко́жногоподко́жногоподко́жнойподко́жных
Tặng cáchподко́жномуподко́жномуподко́жнойподко́жным
Đối cáchподко́жный / подко́жногоподко́жноеподко́жнуюподко́жные / подко́жных
Công cụ cáchподко́жнымподко́жнымподко́жнойподко́жными
Giới cáchподко́жномподко́жномподко́жнойподко́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подкожный nghĩa là gì?

подкожный (tính từ) nghĩa là ở dưới da.

подкожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подко́жный (phiên âm Latinh podkóžnyj, IPA [pɐtˈkoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.