TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подконтро́льный

podkontrólʹnyj[pətkɐnˈtrolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подконтро́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подконтро́льный nghĩa là dưới quyền kiểm tra, chịu sự kiểm tra.

Nghĩa của подконтро́льный

Tính từ

  1. Dưới quyền kiểm tra, thuộc quyền kiểm sát, chịu sự kiểm tra.
    • подконтро́льные министе́рству о́рганыnhững cơ quan dưới quyền kiểm tra (thuộc quyền giam sát, chịu sự kiểm tra) của bố

Biến cách của подконтро́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподконтро́льныйподконтро́льноеподконтро́льнаяподконтро́льные
Sinh cáchподконтро́льногоподконтро́льногоподконтро́льнойподконтро́льных
Tặng cáchподконтро́льномуподконтро́льномуподконтро́льнойподконтро́льным
Đối cáchподконтро́льный / подконтро́льногоподконтро́льноеподконтро́льнуюподконтро́льные / подконтро́льных
Công cụ cáchподконтро́льнымподконтро́льнымподконтро́льнойподконтро́льными
Giới cáchподконтро́льномподконтро́льномподконтро́льнойподконтро́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подконтро́льный

Câu hỏi thường gặp

подконтрольный nghĩa là gì?

подконтрольный (tính từ) nghĩa là dưới quyền kiểm tra, chịu sự kiểm tra.

подконтрольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подконтро́льный (phiên âm Latinh podkontrólʹnyj, IPA [pətkɐnˈtrolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.