подконтро́льный
Dấu sắc trên подконтро́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подконтро́льный nghĩa là dưới quyền kiểm tra, chịu sự kiểm tra.
Nghĩa của подконтро́льный
Tính từ
- Dưới quyền kiểm tra, thuộc quyền kiểm sát, chịu sự kiểm tra.
- подконтро́льные министе́рству о́рганыnhững cơ quan dưới quyền kiểm tra (thuộc quyền giam sát, chịu sự kiểm tra) của bố
Biến cách của подконтро́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подконтро́льный | подконтро́льное | подконтро́льная | подконтро́льные |
| Sinh cách | подконтро́льного | подконтро́льного | подконтро́льной | подконтро́льных |
| Tặng cách | подконтро́льному | подконтро́льному | подконтро́льной | подконтро́льным |
| Đối cách | подконтро́льный / подконтро́льного | подконтро́льное | подконтро́льную | подконтро́льные / подконтро́льных |
| Công cụ cách | подконтро́льным | подконтро́льным | подконтро́льной | подконтро́льными |
| Giới cách | подконтро́льном | подконтро́льном | подконтро́льной | подконтро́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подконтро́льный
Câu hỏi thường gặp
подконтрольный nghĩa là gì?
подконтрольный (tính từ) nghĩa là dưới quyền kiểm tra, chịu sự kiểm tra.
подконтрольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подконтро́льный (phiên âm Latinh podkontrólʹnyj, IPA [pətkɐnˈtrolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.