подко́рье
giống trungbất động vật
podkórʹje[pɐtˈkorʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подко́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подко́рье nghĩa là dác.
Nghĩa của подко́рье
Danh từ
- Dác.
Biến cách của подко́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подко́рье | подко́рья |
| Sinh cách кого? чего? | подко́рья | подко́рий |
| Tặng cách кому? чему? | подко́рью | подко́рьям |
| Đối cách кого? что? | подко́рье | подко́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | подко́рьем | подко́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | подко́рье | подко́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подко́рье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подкорье nghĩa là gì?
подкорье (danh từ) nghĩa là dác.
подкорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подко́рье (phiên âm Latinh podkórʹje, IPA [pɐtˈkorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.