о́болонь
giống cáibất động vật
óbolonʹ[ˈobəɫənʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́болонь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́болонь nghĩa là dác.
Nghĩa của о́болонь
Danh từ
- Dác.
Biến cách của о́болонь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́болонь | о́болони |
| Sinh cách кого? чего? | о́болони | о́болоней |
| Tặng cách кому? чему? | о́болони | о́болоням |
| Đối cách кого? что? | о́болонь | о́болони |
| Công cụ cách кем? чем? | о́болонью | о́болонями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́болони | о́болонях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́болонь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оболонь nghĩa là gì?
оболонь (danh từ) nghĩa là dác.
оболонь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́болонь (phiên âm Latinh óbolonʹ, IPA [ˈobəɫənʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.