TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкра́шивать

thể chưa hoàn thành
podkrášivatʹ[pɐtˈkraʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкра́шивать nghĩa là tô điểm, tô, sơn lại, nhuộm lại.

Nghĩa của подкра́шивать

Động từ

  1. Tô điểm, tô, bôi, xoa; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) tô điểm, tô son, điểm phấn.
    • подкра́шивать гу́быtô môi, bôi môi, đánh son môi
    • подкра́шивать щёкиxoa mà hồng, đánh mà hồng
  2. подновлять окраску Sơn lại, nhuộm lại, quét thêm nước sơn.
    • подкра́сить око́нные ра́мыsơn lại những khung cửa sổ

Cặp thể của подкра́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подкра́шивать

NgôiHiện tại
яподкра́шиваю
тыподкра́шиваешь
он / она́ / оно́подкра́шивает
мыподкра́шиваем
выподкра́шиваете
они́подкра́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подкрашивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подкра́шивал
Giống cái (она́)подкра́шивала
Giống trung (оно́)подкра́шивало
Số nhiều (они́)подкра́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подкра́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подкра́шивайте

Họ từ của подкра́шивать

Câu hỏi thường gặp

подкрашивать nghĩa là gì?

подкрашивать (động từ) nghĩa là tô điểm, tô, sơn lại, nhuộm lại.

подкрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкра́шивать (phiên âm Latinh podkrášivatʹ, IPA [pɐtˈkraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.