TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкрепле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
podkreplénije[pətkrʲɪˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкрепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкрепле́ние nghĩa là củng cố thêm, kiện toàn thêm, tẩm bổ, bồi bổ.

Nghĩa của подкрепле́ние

Danh từ

  1. действие [sự] củng cố thêm, kiện toàn thêm.
  2. пищей [sự] tẩm bổ, bồi bổ, bồi dưỡng.
  3. quân sự Viện binh, quân tiếp viện, quân tiếp ứng.
    • посыла́ть подкрепле́ниеtiếp viện, tiếp ứng, tiếp binh

Biến cách của подкрепле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подкрепле́ниеподкрепле́ния
Sinh cách кого? чего?подкрепле́нияподкрепле́ний
Tặng cách кому? чему?подкрепле́ниюподкрепле́ниям
Đối cách кого? что?подкрепле́ниеподкрепле́ния
Công cụ cách кем? чем?подкрепле́ниемподкрепле́ниями
Giới cách о ком? о чём?подкрепле́нииподкрепле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подкрепление nghĩa là gì?

подкрепление (danh từ) nghĩa là củng cố thêm, kiện toàn thêm, tẩm bổ, bồi bổ.

подкрепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкрепле́ние (phiên âm Latinh podkreplénije, IPA [pətkrʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.