TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подкру́чивать

thể chưa hoàn thành
podkrúčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подкру́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подкру́чивать nghĩa là vặn thêm, vít chặt thêm.

Nghĩa của подкру́чивать

Động từ

  1. khẩu ngữ Vặn thêm, vít chặt thêm (một chút) + đối cách
    • подкру́чивать га́йкуvặn ê-cuộc thêm, vít chặt thêm đai ốc

Chia động từ подкру́чивать

NgôiHiện tại
яподкру́чиваю
тыподкру́чиваешь
он / она́ / оно́подкру́чивает
мыподкру́чиваем
выподкру́чиваете
они́подкру́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подкручивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подкру́чивал
Giống cái (она́)подкру́чивала
Giống trung (оно́)подкру́чивало
Số nhiều (они́)подкру́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подкру́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подкру́чивайте

Câu hỏi thường gặp

подкручивать nghĩa là gì?

подкручивать (động từ) nghĩa là vặn thêm, vít chặt thêm.

подкручивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подкру́чивать (phiên âm Latinh podkrúčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.