подкупа́ющий
Dấu sắc trên подкупа́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подкупа́ющий nghĩa là dễ thương, dễ mến.
Nghĩa của подкупа́ющий
Tính từ
- Dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái, quyến rũ.
- подкупа́ющая улы́бкаnụ cười dễ thương (khả ái, đáng yêu)
Biến cách của подкупа́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подкупа́ющий | подкупа́ющее | подкупа́ющая | подкупа́ющие |
| Sinh cách | подкупа́ющего | подкупа́ющего | подкупа́ющей | подкупа́ющих |
| Tặng cách | подкупа́ющему | подкупа́ющему | подкупа́ющей | подкупа́ющим |
| Đối cách | подкупа́ющий | подкупа́ющее | подкупа́ющую | подкупа́ющие |
| Công cụ cách | подкупа́ющим | подкупа́ющим | подкупа́ющей | подкупа́ющими |
| Giới cách | подкупа́ющем | подкупа́ющем | подкупа́ющей | подкупа́ющих |
| Dạng ngắn | подкупа́ющ | подкупа́юще | подкупа́юща | подкупа́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подкупающий nghĩa là gì?
подкупающий (tính từ) nghĩa là dễ thương, dễ mến.
подкупающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подкупа́ющий (phiên âm Latinh podkupájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.