TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подладиться

thể hoàn thành
podladitʹsja giọng máy của trình duyệt

подладиться nghĩa là hòa nhịp, thích ứng.

Nghĩa của подладиться

Nghĩa lấy theo mục подлаживаться.

Động từ

  1. Hòa nhịp, thích ứng, thích nghi, thích hợp [với].

Câu hỏi thường gặp

подладиться nghĩa là gì?

подладиться (động từ) nghĩa là hòa nhịp, thích ứng.

подладиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подладиться (phiên âm Latinh podladitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.