подли́за
Dấu sắc trên подли́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подли́за nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ, nịnh hót.
Nghĩa của подли́за
Danh từ
- Kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.
- Nịnh hót.
Biến cách của подли́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подли́за | подли́зы |
| Sinh cách кого? чего? | подли́зы | подли́з |
| Tặng cách кому? чему? | подли́зе | подли́зам |
| Đối cách кого? что? | подли́зу | подли́з |
| Công cụ cách кем? чем? | подли́зой | подли́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | подли́зе | подли́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подли́за
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подлиза nghĩa là gì?
подлиза (danh từ) nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ, nịnh hót.
подлиза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подли́за (phiên âm Latinh podlíza, IPA [pɐdˈlʲizə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.