по́дличать
Dấu sắc trên по́дличать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́дличать nghĩa là ăn ở đểu cáng, cư xử đê tiện.
Nghĩa của по́дличать
Động từ
- Ăn ở đểu cáng, cư xử đê tiện, làm điều hèn mạt.
Chia động từ по́дличать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | по́дличаю |
| ты | по́дличаешь |
| он / она́ / оно́ | по́дличает |
| мы | по́дличаем |
| вы | по́дличаете |
| они́ | по́дличают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подличать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | по́дличал |
| Giống cái (она́) | по́дличала |
| Giống trung (оно́) | по́дличало |
| Số nhiều (они́) | по́дличали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́дличай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́дличайте |
Câu hỏi thường gặp
подличать nghĩa là gì?
подличать (động từ) nghĩa là ăn ở đểu cáng, cư xử đê tiện.
подличать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́дличать (phiên âm Latinh pódličatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.