TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́длинный

pódlinnyj[ˈpodlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́длинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́длинный nghĩa là nguyên bản, chính bản, chân chính, chân thật.

Nghĩa của по́длинный

Tính từ

  1. являющийся оригиналом [là] nguyên bản, chính bản, bản gốc, bản chính, thật.
    • подлинный докуме́нтtài liệu nguyên bản (bản gốc, bản chính, gốc, thật)
  2. истинный Chân chính, chân thật, thật sự, thực sự.
    • подлинный худо́жник[nhà] nghệ sĩ chân chính
    • подлинный герои́змchủ nghĩa anh hùng chân chính
    • с по́длинным ве́рноchứng thực là đúng với nguyên bản

Biến cách của по́длинный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́длинныйпо́длинноепо́длиннаяпо́длинные
Sinh cáchпо́длинногопо́длинногопо́длиннойпо́длинных
Tặng cáchпо́длинномупо́длинномупо́длиннойпо́длинным
Đối cáchпо́длинный / по́длинногопо́длинноепо́длиннуюпо́длинные / по́длинных
Công cụ cáchпо́длиннымпо́длиннымпо́длиннойпо́длинными
Giới cáchпо́длинномпо́длинномпо́длиннойпо́длинных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́длинный

Đồng nghĩa

Họ từ của по́длинный

Câu hỏi thường gặp

подлинный nghĩa là gì?

подлинный (tính từ) nghĩa là nguyên bản, chính bản, chân chính, chân thật.

подлинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́длинный (phiên âm Latinh pódlinnyj, IPA [ˈpodlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.