по́длинный
Dấu sắc trên по́длинный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́длинный nghĩa là nguyên bản, chính bản, chân chính, chân thật.
Nghĩa của по́длинный
Tính từ
- являющийся оригиналом [là] nguyên bản, chính bản, bản gốc, bản chính, thật.
- подлинный докуме́нтtài liệu nguyên bản (bản gốc, bản chính, gốc, thật)
- истинный Chân chính, chân thật, thật sự, thực sự.
- подлинный худо́жник[nhà] nghệ sĩ chân chính
- подлинный герои́змchủ nghĩa anh hùng chân chính
- с по́длинным ве́рноchứng thực là đúng với nguyên bản
Biến cách của по́длинный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́длинный | по́длинное | по́длинная | по́длинные |
| Sinh cách | по́длинного | по́длинного | по́длинной | по́длинных |
| Tặng cách | по́длинному | по́длинному | по́длинной | по́длинным |
| Đối cách | по́длинный / по́длинного | по́длинное | по́длинную | по́длинные / по́длинных |
| Công cụ cách | по́длинным | по́длинным | по́длинной | по́длинными |
| Giới cách | по́длинном | по́длинном | по́длинной | по́длинных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́длинный
Đồng nghĩa
Họ từ của по́длинный
Câu hỏi thường gặp
подлинный nghĩa là gì?
подлинный (tính từ) nghĩa là nguyên bản, chính bản, chân chính, chân thật.
подлинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́длинный (phiên âm Latinh pódlinnyj, IPA [ˈpodlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.