TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подло́жный

podlóžnyj[pɐdˈɫoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подло́жный nghĩa là giả mạo, gian trá.

Nghĩa của подло́жный

Tính từ

  1. Giả mạo, gian trá, gian lận, giả, mạo.
    • подложный докуме́нтtài liệu giả mạo, giấy tờ giả, nguỵ bản, nguỵ thư

Biến cách của подло́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподло́жныйподло́жноеподло́жнаяподло́жные
Sinh cáchподло́жногоподло́жногоподло́жнойподло́жных
Tặng cáchподло́жномуподло́жномуподло́жнойподло́жным
Đối cáchподло́жный / подло́жногоподло́жноеподло́жнуюподло́жные / подло́жных
Công cụ cáchподло́жнымподло́жнымподло́жнойподло́жными
Giới cáchподло́жномподло́жномподло́жнойподло́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подло́жный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подложный nghĩa là gì?

подложный (tính từ) nghĩa là giả mạo, gian trá.

подложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подло́жный (phiên âm Latinh podlóžnyj, IPA [pɐdˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.