подло́жный
Dấu sắc trên подло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подло́жный nghĩa là giả mạo, gian trá.
Nghĩa của подло́жный
Tính từ
- Giả mạo, gian trá, gian lận, giả, mạo.
- подложный докуме́нтtài liệu giả mạo, giấy tờ giả, nguỵ bản, nguỵ thư
Biến cách của подло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подло́жный | подло́жное | подло́жная | подло́жные |
| Sinh cách | подло́жного | подло́жного | подло́жной | подло́жных |
| Tặng cách | подло́жному | подло́жному | подло́жной | подло́жным |
| Đối cách | подло́жный / подло́жного | подло́жное | подло́жную | подло́жные / подло́жных |
| Công cụ cách | подло́жным | подло́жным | подло́жной | подло́жными |
| Giới cách | подло́жном | подло́жном | подло́жной | подло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подло́жный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подложный nghĩa là gì?
подложный (tính từ) nghĩa là giả mạo, gian trá.
подложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подло́жный (phiên âm Latinh podlóžnyj, IPA [pɐdˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.