подло́дка
giống cáibất động vật
podlódka[pɐdˈɫotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подло́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подло́дка nghĩa là tàu ngầm.
Nghĩa của подло́дка
Danh từ
- Tàu ngầm.
Biến cách của подло́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подло́дка | подло́дки |
| Sinh cách кого? чего? | подло́дки | подло́док |
| Tặng cách кому? чему? | подло́дке | подло́дкам |
| Đối cách кого? что? | подло́дку | подло́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | подло́дкой | подло́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | подло́дке | подло́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подлодка nghĩa là gì?
подлодка (danh từ) nghĩa là tàu ngầm.
подлодка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подло́дка (phiên âm Latinh podlódka, IPA [pɐdˈɫotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.