TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́длость

giống cáibất động vật
pódlostʹ[ˈpodɫəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́длость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́длость nghĩa là tính đểu cáng, đểu giả, đểu cáng.

Nghĩa của по́длость

Danh từ

  1. Tính đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ.
  2. поступок [điều] đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ.
    • сде́лать подлостьlàm điều hèn mạt, hành động đểu cáng
    • кака́я по́длост!đểu cáng quá chừng!, đê tiện biết bao!, hèn mạt xiết bao!, hèn hạ làm sao

Biến cách của по́длость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́длостьпо́длости
Sinh cách кого? чего?по́длостипо́длостей
Tặng cách кому? чему?по́длостипо́длостям
Đối cách кого? что?по́длостьпо́длости
Công cụ cách кем? чем?по́длостьюпо́длостями
Giới cách о ком? о чём?по́длостипо́длостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́длость

Câu hỏi thường gặp

подлость nghĩa là gì?

подлость (danh từ) nghĩa là tính đểu cáng, đểu giả, đểu cáng.

подлость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́длость (phiên âm Latinh pódlostʹ, IPA [ˈpodɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.