подманда́тный
Dấu sắc trên подманда́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подманда́тный nghĩa là bị uỷ trị, dưới quyền uỷ trị.
Nghĩa của подманда́тный
Tính từ
- Bị uỷ trị, dưới quyền uỷ trị, thuộc quyền uỷ trị.
- подманда́тная террито́рияxứ [bị] uỷ trị, lãnh thổ dưới (thuộc) quyền uỷ trị
Biến cách của подманда́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подманда́тный | подманда́тное | подманда́тная | подманда́тные |
| Sinh cách | подманда́тного | подманда́тного | подманда́тной | подманда́тных |
| Tặng cách | подманда́тному | подманда́тному | подманда́тной | подманда́тным |
| Đối cách | подманда́тный | подманда́тное | подманда́тную | подманда́тные |
| Công cụ cách | подманда́тным | подманда́тным | подманда́тной | подманда́тными |
| Giới cách | подманда́тном | подманда́тном | подманда́тной | подманда́тных |
| Dạng ngắn | подманда́тен | подманда́тно | подманда́тна | подманда́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подмандатный nghĩa là gì?
подмандатный (tính từ) nghĩa là bị uỷ trị, dưới quyền uỷ trị.
подмандатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подманда́тный (phiên âm Latinh podmandátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.