подмасте́рье
Dấu sắc trên подмасте́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмасте́рье nghĩa là người thợ phụ, thợ bạn.
Nghĩa của подмасте́рье
Danh từ
- Người thợ phụ, thợ bạn.
Biến cách của подмасте́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подмасте́рье | подмасте́рья |
| Sinh cách кого? чего? | подмасте́рья | подмасте́рьев |
| Tặng cách кому? чему? | подмасте́рью | подмасте́рьям |
| Đối cách кого? что? | подмасте́рья | подмасте́рьев |
| Công cụ cách кем? чем? | подмасте́рьем | подмасте́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | подмасте́рье | подмасте́рьях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подмастерье nghĩa là gì?
подмастерье (danh từ) nghĩa là người thợ phụ, thợ bạn.
подмастерье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмасте́рье (phiên âm Latinh podmastérʹje, IPA [pədmɐˈsʲtʲerʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.