подмета́льщик
Dấu sắc trên подмета́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмета́льщик nghĩa là người quét dọn, phu quét đường.
Nghĩa của подмета́льщик
Danh từ
- Người quét dọn, phu quét đường.
Biến cách của подмета́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подмета́льщик | подмета́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | подмета́льщика | подмета́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | подмета́льщику | подмета́льщикам |
| Đối cách кого? что? | подмета́льщика | подмета́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подмета́льщиком | подмета́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подмета́льщике | подмета́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подметальщик nghĩa là gì?
подметальщик (danh từ) nghĩa là người quét dọn, phu quét đường.
подметальщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмета́льщик (phiên âm Latinh podmetálʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.