подмета́ть
Dấu sắc trên подмета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмета́ть nghĩa là quét dọn, quét tước.
Nghĩa của подмета́ть
Động từ
- Quét dọn, quét tước, quét.
Cặp thể của подмета́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подмета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подмета́ю |
| ты | подмета́ешь |
| он / она́ / оно́ | подмета́ет |
| мы | подмета́ем |
| вы | подмета́ете |
| они́ | подмета́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подметать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подмета́л |
| Giống cái (она́) | подмета́ла |
| Giống trung (оно́) | подмета́ло |
| Số nhiều (они́) | подмета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подмета́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подмета́йте |
Câu ví dụ với подмета́ть
- Она подметает в комнате веником. Cô ấy quét phòng bằng cây chổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4511455
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подметать nghĩa là gì?
подметать (động từ) nghĩa là quét dọn, quét tước.
подметать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмета́ть (phiên âm Latinh podmetátʹ, IPA [pədmʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.