TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подметальщица

giống cái
podmetalʹščica giọng máy của trình duyệt

подметальщица nghĩa là người quét dọn, phu quét đường.

Nghĩa của подметальщица

Danh từ

  1. Người quét dọn, phu quét đường.

Câu hỏi thường gặp

подметальщица nghĩa là gì?

подметальщица (danh từ) nghĩa là người quét dọn, phu quét đường.

подметальщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подметальщица (phiên âm Latinh podmetalʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.