подмно́жество
Dấu sắc trên подмно́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмно́жество nghĩa là tập hợp con, tập con.
Nghĩa của подмно́жество
Danh từ
- Tập hợp con, tập con.
Biến cách của подмно́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подмно́жество | подмно́жества |
| Sinh cách кого? чего? | подмно́жества | подмно́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | подмно́жеству | подмно́жествам |
| Đối cách кого? что? | подмно́жество | подмно́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | подмно́жеством | подмно́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | подмно́жестве | подмно́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подмножество nghĩa là gì?
подмножество (danh từ) nghĩa là tập hợp con, tập con.
подмножество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмно́жество (phiên âm Latinh podmnóžestvo, IPA [pɐdˈmnoʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.