TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подмоско́вный

podmoskóvnyj[pədmɐˈskovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подмоско́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подмоско́вный nghĩa là ở ngoại thành mát-xcơ-va, ngoại vi mạc-tư-khoa.

Nghĩa của подмоско́вный

Tính từ

  1. Ở ngoại thành Mát-xcơ-va, ngoại vi Mạc-tư-khoa, ngoại ô Mát-xcơ-va.

Biến cách của подмоско́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподмоско́вныйподмоско́вноеподмоско́внаяподмоско́вные
Sinh cáchподмоско́вногоподмоско́вногоподмоско́внойподмоско́вных
Tặng cáchподмоско́вномуподмоско́вномуподмоско́внойподмоско́вным
Đối cáchподмоско́вный / подмоско́вногоподмоско́вноеподмоско́внуюподмоско́вные / подмоско́вных
Công cụ cáchподмоско́внымподмоско́внымподмоско́внойподмоско́вными
Giới cáchподмоско́вномподмоско́вномподмоско́внойподмоско́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подмосковный nghĩa là gì?

подмосковный (tính từ) nghĩa là ở ngoại thành mát-xcơ-va, ngoại vi mạc-tư-khoa.

подмосковный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подмоско́вный (phiên âm Latinh podmoskóvnyj, IPA [pədmɐˈskovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.