подмоско́вный
Dấu sắc trên подмоско́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмоско́вный nghĩa là ở ngoại thành mát-xcơ-va, ngoại vi mạc-tư-khoa.
Nghĩa của подмоско́вный
Tính từ
- Ở ngoại thành Mát-xcơ-va, ngoại vi Mạc-tư-khoa, ngoại ô Mát-xcơ-va.
Biến cách của подмоско́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подмоско́вный | подмоско́вное | подмоско́вная | подмоско́вные |
| Sinh cách | подмоско́вного | подмоско́вного | подмоско́вной | подмоско́вных |
| Tặng cách | подмоско́вному | подмоско́вному | подмоско́вной | подмоско́вным |
| Đối cách | подмоско́вный / подмоско́вного | подмоско́вное | подмоско́вную | подмоско́вные / подмоско́вных |
| Công cụ cách | подмоско́вным | подмоско́вным | подмоско́вной | подмоско́вными |
| Giới cách | подмоско́вном | подмоско́вном | подмоско́вной | подмоско́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подмосковный nghĩa là gì?
подмосковный (tính từ) nghĩa là ở ngoại thành mát-xcơ-va, ngoại vi mạc-tư-khoa.
подмосковный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмоско́вный (phiên âm Latinh podmoskóvnyj, IPA [pədmɐˈskovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.