поднадзо́рный
Dấu sắc trên поднадзо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поднадзо́рный nghĩa là bị quản chế, quản thúc.
Nghĩa của поднадзо́рный
Tính từ
- Bị quản chế, quản thúc, giám sát, kiểm soát.
Biến cách của поднадзо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поднадзо́рный | поднадзо́рное | поднадзо́рная | поднадзо́рные |
| Sinh cách | поднадзо́рного | поднадзо́рного | поднадзо́рной | поднадзо́рных |
| Tặng cách | поднадзо́рному | поднадзо́рному | поднадзо́рной | поднадзо́рным |
| Đối cách | поднадзо́рный | поднадзо́рное | поднадзо́рную | поднадзо́рные |
| Công cụ cách | поднадзо́рным | поднадзо́рным | поднадзо́рной | поднадзо́рными |
| Giới cách | поднадзо́рном | поднадзо́рном | поднадзо́рной | поднадзо́рных |
| Dạng ngắn | поднадзо́рен | поднадзо́рно | поднадзо́рна | поднадзо́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поднадзорный nghĩa là gì?
поднадзорный (tính từ) nghĩa là bị quản chế, quản thúc.
поднадзорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поднадзо́рный (phiên âm Latinh podnadzórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.