TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поднадзо́рный

podnadzórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поднадзо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поднадзо́рный nghĩa là bị quản chế, quản thúc.

Nghĩa của поднадзо́рный

Tính từ

  1. Bị quản chế, quản thúc, giám sát, kiểm soát.

Biến cách của поднадзо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподнадзо́рныйподнадзо́рноеподнадзо́рнаяподнадзо́рные
Sinh cáchподнадзо́рногоподнадзо́рногоподнадзо́рнойподнадзо́рных
Tặng cáchподнадзо́рномуподнадзо́рномуподнадзо́рнойподнадзо́рным
Đối cáchподнадзо́рныйподнадзо́рноеподнадзо́рнуюподнадзо́рные
Công cụ cáchподнадзо́рнымподнадзо́рнымподнадзо́рнойподнадзо́рными
Giới cáchподнадзо́рномподнадзо́рномподнадзо́рнойподнадзо́рных
Dạng ngắnподнадзо́ренподнадзо́рноподнадзо́рнаподнадзо́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поднадзорный nghĩa là gì?

поднадзорный (tính từ) nghĩa là bị quản chế, quản thúc.

поднадзорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поднадзо́рный (phiên âm Latinh podnadzórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.