TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поднебе́сный

podnebésnyj[pədʲnʲɪˈbʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поднебе́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поднебе́сный nghĩa là dưới trời, bầu trời.

Nghĩa của поднебе́сный

Tính từ

  1. Dưới trời, bầu trời.
    • в поднебе́сной вышине́trên trời cao

Biến cách của поднебе́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподнебе́сныйподнебе́сноеподнебе́снаяподнебе́сные
Sinh cáchподнебе́сногоподнебе́сногоподнебе́снойподнебе́сных
Tặng cáchподнебе́сномуподнебе́сномуподнебе́снойподнебе́сным
Đối cáchподнебе́сный / поднебе́сногоподнебе́сноеподнебе́снуюподнебе́сные / поднебе́сных
Công cụ cáchподнебе́снымподнебе́снымподнебе́снойподнебе́сными
Giới cáchподнебе́сномподнебе́сномподнебе́снойподнебе́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поднебе́сный

Câu hỏi thường gặp

поднебесный nghĩa là gì?

поднебесный (tính từ) nghĩa là dưới trời, bầu trời.

поднебесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поднебе́сный (phiên âm Latinh podnebésnyj, IPA [pədʲnʲɪˈbʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.