поднебе́сный
Dấu sắc trên поднебе́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поднебе́сный nghĩa là dưới trời, bầu trời.
Nghĩa của поднебе́сный
Tính từ
- Dưới trời, bầu trời.
- в поднебе́сной вышине́trên trời cao
Biến cách của поднебе́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поднебе́сный | поднебе́сное | поднебе́сная | поднебе́сные |
| Sinh cách | поднебе́сного | поднебе́сного | поднебе́сной | поднебе́сных |
| Tặng cách | поднебе́сному | поднебе́сному | поднебе́сной | поднебе́сным |
| Đối cách | поднебе́сный / поднебе́сного | поднебе́сное | поднебе́сную | поднебе́сные / поднебе́сных |
| Công cụ cách | поднебе́сным | поднебе́сным | поднебе́сной | поднебе́сными |
| Giới cách | поднебе́сном | поднебе́сном | поднебе́сной | поднебе́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поднебе́сный
Câu hỏi thường gặp
поднебесный nghĩa là gì?
поднебесный (tính từ) nghĩa là dưới trời, bầu trời.
поднебесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поднебе́сный (phiên âm Latinh podnebésnyj, IPA [pədʲnʲɪˈbʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.