поднево́льный
Dấu sắc trên поднево́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поднево́льный nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc, nô lệ.
Nghĩa của поднево́льный
Tính từ
- зависимый Phụ thuộc, lệ thuộc.
- рабский Nô lệ.
- я челове́к подневольныйtôi là người phụ thuộc (lệ thuốc)
- принудительный [bị] cưỡng bách, cướng bức, ép buộc.
- подневольный трудlao động cưỡng bách (cưỡng bức)
Biến cách của поднево́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поднево́льный | поднево́льное | поднево́льная | поднево́льные |
| Sinh cách | поднево́льного | поднево́льного | поднево́льной | поднево́льных |
| Tặng cách | поднево́льному | поднево́льному | поднево́льной | поднево́льным |
| Đối cách | поднево́льный | поднево́льное | поднево́льную | поднево́льные |
| Công cụ cách | поднево́льным | поднево́льным | поднево́льной | поднево́льными |
| Giới cách | поднево́льном | поднево́льном | поднево́льной | поднево́льных |
| Dạng ngắn | поднево́лен | поднево́льно | поднево́льна | поднево́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подневольный nghĩa là gì?
подневольный (tính từ) nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc, nô lệ.
подневольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поднево́льный (phiên âm Latinh podnevólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.