TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подно́жие

giống trungbất động vật
podnóžije[pɐdˈnoʐɨje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подно́жие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подно́жие nghĩa là chân, bệ, đế.

Nghĩa của подно́жие

Danh từ

  1. Chân.
    • у подно́жия горы́dưới chân núi, ở chân núi
  2. пьедестал [cái] bệ, đế, chân.
    • ста́туя на грани́тном подно́жииbức tượng đặt trên đế (bệ) hoa cương

Biến cách của подно́жие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подно́жиеподно́жия
Sinh cách кого? чего?подно́жияподно́жий
Tặng cách кому? чему?подно́жиюподно́жиям
Đối cách кого? что?подно́жиеподно́жия
Công cụ cách кем? чем?подно́жиемподно́жиями
Giới cách о ком? о чём?подно́жииподно́жиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với подно́жие

  • Отель находится у подножия горы. Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подножие nghĩa là gì?

подножие (danh từ) nghĩa là chân, bệ, đế.

подножие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подно́жие (phiên âm Latinh podnóžije, IPA [pɐdˈnoʐɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.