TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подня́тие

giống trungbất động vật
podnjátije[pɐdʲˈnʲætʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подня́тие nghĩa là nhặt lên, lượm lên, nhấc lên, nâng lên.

Nghĩa của подня́тие

Danh từ

  1. с земли, с пола [sự] nhặt lên, lượm lên.
  2. удерживание на весу [sự] nhấc lên, nâng lên, đưa lên.
  3. перемещение наверх тж. [sự] chuyển lên, giơ lên, kéo lên.
    • голосова́ть подня́тием рукbiểu quyết bằng cách giơ tay
  4. чего-л. опрокинутого [sự] nâng dậy, dựng dậy, đỡ dậy.
  5. увеличение высоты [sự] đắp cao, be cao, tôn cao.
  6. повышение [sự] nâng cao, tăng lên, tăng cường, đề cao.
  7. улучшение [sự] chấn hưng.
  8. вспашка [sự] khai khẩn, khai phá.
    • поднятие целины́[sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang

Biến cách của подня́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подня́тиеподня́тия
Sinh cách кого? чего?подня́тияподня́тий
Tặng cách кому? чему?подня́тиюподня́тиям
Đối cách кого? что?подня́тиеподня́тия
Công cụ cách кем? чем?подня́тиемподня́тиями
Giới cách о ком? о чём?подня́тииподня́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

поднятие nghĩa là gì?

поднятие (danh từ) nghĩa là nhặt lên, lượm lên, nhấc lên, nâng lên.

поднятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подня́тие (phiên âm Latinh podnjátije, IPA [pɐdʲˈnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.