подня́тие
Dấu sắc trên подня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подня́тие nghĩa là nhặt lên, lượm lên, nhấc lên, nâng lên.
Nghĩa của подня́тие
Danh từ
- с земли, с пола [sự] nhặt lên, lượm lên.
- удерживание на весу [sự] nhấc lên, nâng lên, đưa lên.
- перемещение наверх тж. [sự] chuyển lên, giơ lên, kéo lên.
- голосова́ть подня́тием рукbiểu quyết bằng cách giơ tay
- чего-л. опрокинутого [sự] nâng dậy, dựng dậy, đỡ dậy.
- увеличение высоты [sự] đắp cao, be cao, tôn cao.
- повышение [sự] nâng cao, tăng lên, tăng cường, đề cao.
- улучшение [sự] chấn hưng.
- вспашка [sự] khai khẩn, khai phá.
- поднятие целины́[sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang
Biến cách của подня́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подня́тие | подня́тия |
| Sinh cách кого? чего? | подня́тия | подня́тий |
| Tặng cách кому? чему? | подня́тию | подня́тиям |
| Đối cách кого? что? | подня́тие | подня́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | подня́тием | подня́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | подня́тии | подня́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поднятие nghĩa là gì?
поднятие (danh từ) nghĩa là nhặt lên, lượm lên, nhấc lên, nâng lên.
поднятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подня́тие (phiên âm Latinh podnjátije, IPA [pɐdʲˈnʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.