подоба́ть
Dấu sắc trên подоба́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подоба́ть nghĩa là thích hợp với, thích đáng với.
Nghĩa của подоба́ть
Động từ
- Thích hợp với, thích đáng với, thích ứng với, xứng đáng với, hợp với.
- так поступа́ть вам не подоба́етhành động như thế thì không [thích] hợp với anh
Chia động từ подоба́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подоба́ю |
| ты | подоба́ешь |
| он / она́ / оно́ | подоба́ет |
| мы | подоба́ем |
| вы | подоба́ете |
| они́ | подоба́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подобать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подоба́л |
| Giống cái (она́) | подоба́ла |
| Giống trung (оно́) | подоба́ло |
| Số nhiều (они́) | подоба́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подоба́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подоба́йте |
Câu hỏi thường gặp
подобать nghĩa là gì?
подобать (động từ) nghĩa là thích hợp với, thích đáng với.
подобать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подоба́ть (phiên âm Latinh podobátʹ, IPA [pədɐˈbatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.