TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подо́бие

giống trungbất động vật
podóbije[pɐˈdobʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подо́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подо́бие nghĩa là sự tương tự, giông giống.

Nghĩa của подо́бие

Danh từ

  1. Sự tương tự, giông giống, na ná, giống.
    • от него́ не оста́лось и подо́бия пре́жнего челове́каnó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
    • созда́ть что́-л. по своему́ о́бразу и подо́биюlấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình
  2. toán học [sự, phép, tính] đồng dạng.

Biến cách của подо́бие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подо́биеподо́бия
Sinh cách кого? чего?подо́бияподо́бий
Tặng cách кому? чему?подо́биюподо́биям
Đối cách кого? что?подо́биеподо́бия
Công cụ cách кем? чем?подо́биемподо́биями
Giới cách о ком? о чём?подо́бииподо́биях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подо́бие

Đồng nghĩa

Họ từ của подо́бие

Câu hỏi thường gặp

подобие nghĩa là gì?

подобие (danh từ) nghĩa là sự tương tự, giông giống.

подобие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подо́бие (phiên âm Latinh podóbije, IPA [pɐˈdobʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.