подо́бие
Dấu sắc trên подо́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подо́бие nghĩa là sự tương tự, giông giống.
Nghĩa của подо́бие
Danh từ
- Sự tương tự, giông giống, na ná, giống.
- от него́ не оста́лось и подо́бия пре́жнего челове́каnó hoàn toàn khác trước, anh ta đã hoàn toàn đổi khác
- созда́ть что́-л. по своему́ о́бразу и подо́биюlấy mình làm mẫu mực để sáng tạo cái gì, sáng tạo cái gì theo đúng mẫu mực của mình
- toán học [sự, phép, tính] đồng dạng.
Biến cách của подо́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подо́бие | подо́бия |
| Sinh cách кого? чего? | подо́бия | подо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | подо́бию | подо́биям |
| Đối cách кого? что? | подо́бие | подо́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | подо́бием | подо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | подо́бии | подо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подо́бие
Đồng nghĩa
Họ từ của подо́бие
Câu hỏi thường gặp
подобие nghĩa là gì?
подобие (danh từ) nghĩa là sự tương tự, giông giống.
подобие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подо́бие (phiên âm Latinh podóbije, IPA [pɐˈdobʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.