подоба́ющий
Dấu sắc trên подоба́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подоба́ющий nghĩa là thích hợp, thích đáng.
Nghĩa của подоба́ющий
Tính từ
- Thích hợp, thích đáng, thích ứng, xứng đáng.
Biến cách của подоба́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подоба́ющий | подоба́ющее | подоба́ющая | подоба́ющие |
| Sinh cách | подоба́ющего | подоба́ющего | подоба́ющей | подоба́ющих |
| Tặng cách | подоба́ющему | подоба́ющему | подоба́ющей | подоба́ющим |
| Đối cách | подоба́ющий / подоба́ющего | подоба́ющее | подоба́ющую | подоба́ющие / подоба́ющих |
| Công cụ cách | подоба́ющим | подоба́ющим | подоба́ющей | подоба́ющими |
| Giới cách | подоба́ющем | подоба́ющем | подоба́ющей | подоба́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подобающий nghĩa là gì?
подобающий (tính từ) nghĩa là thích hợp, thích đáng.
подобающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подоба́ющий (phiên âm Latinh podobájuščij, IPA [pədɐˈbajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.